1. Thanh mẫu 声母 – 23 âm đầu
| Thanh mẫu | b | p | m | f | d | t | n | l | g | k | h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách đọc gần đúng | b |
p
bật hơi
|
m | ph/f | t |
th
bật hơi
|
n | l | c/k | kh | h |
| Thanh mẫu | j | q | x | zh | ch | sh | r | z | c | s | y | w |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách đọc gần đúng |
ch
nhẹ
|
ch
bật hơi
|
x
đầu lưỡi thấp
|
tr |
tr
bật hơi
|
s
uốn lưỡi
|
r
pha giữa r và gi
|
d/dz |
ts
bật hơi
|
x/s | y | u/o |
2. Vận mẫu 韵母
Vận mẫu đơn – 6 âm
a
a
o
ô
e
ơ
i
i
u
u
ü
uy
Vận mẫu kép
ai
ai
ei
ây
ao
ao
ou
âu
ia
i-a
ie
i-ê
iao
i-ao
iu
i-ou
ua
oa
uo
u-ô
uai
oai
ui
u-ei
üe
uy-ê
er
ơ-r
Vận mẫu mũi
an
an
en
ân
ang
ang
eng
âng
ong
ung
ian
i-en
in
in
iang
i-ang
ing
ing
iong
i-ung
uan
oan
un
u-en
uang
oang
üan
uyên
ün
uyn
3. Thanh điệu 声调
| Thanh | Dấu | Ví dụ | Nghĩa | Cách đọc | Nghe |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ā | mā 妈 | Mẹ | Cao và đều | |
| 2 | á | má 麻 | Cây gai | Đi từ thấp lên cao | |
| 3 | ǎ | mǎ 马 | Ngựa | Xuống thấp rồi đi lên | |
| 4 | à | mà 骂 | Mắng | Đi xuống nhanh và mạnh | |
| Nhẹ | a | ma 吗 | Trợ từ nghi vấn | Đọc nhẹ và ngắn |
Lưu ý
- Tiếng Trung có 4 thanh điệu chính và 1 thanh nhẹ.
- Thanh điệu khác nhau có thể làm thay đổi hoàn toàn nghĩa của từ.
- Cần luyện nghe và lặp lại thường xuyên để phát âm chính xác.
4. Quy tắc đặt dấu thanh
1
Có chữ a thì luôn ưu tiên đặt dấu trên a.
2
Không có a thì ưu tiên đặt dấu trên o.
3
Không có a và o thì đặt dấu trên e.
4
Với tổ hợp iu, dấu thanh đặt trên chữ u.
5
Với tổ hợp ui, dấu thanh đặt trên chữ i.
Ví dụ
• hǎo 好
• xué 学
• guó 国
• liù 六
• guǐ 鬼
• duì 对